豆腐皮

dòu fu pí đậu hủ bì

Hán Việt: đậu hủ bì · Pinyin: dòu fu pí

Tổng quan

váng đậu (được làm bằng cách phơi khô lớp váng hình thành trên bề mặt sữa đậu nành khi nấu, không phải làm từ đậu phụ) 1. tàu hủ ky; váng sữa đậu nành。(豆腐皮兒)煮熟的豆漿表面上結的薄皮,揭下晾乾後供食用。 2. đậu phụ nhiều lớp。千張。

Cấu tạo: (đậu) + (hủ) + (bì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui váng đậu (được làm bằng cách phơi khô lớp váng hình thành trên bề mặt sữa đậu nành khi nấu, không phải làm từ đậu phụ) 1. tàu hủ ky; váng sữa đậu nành。(豆腐皮兒)煮熟的豆漿表面上結的薄皮,揭下晾乾後供食用。 2. đậu phụ nhiều lớp。千張。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.煮熟的豆漿,表面凝結成的薄膜,揭下晾乾後可供食用。也稱為「豆腐衣」。 2.將未作成豆腐的豆花,榨去多餘的水分後,蒸煮至堅實,製成薄張。也稱為「百頁」、「百葉」、「千張」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)煮熟的豆浆表面上结的薄皮,揭下晾干后供食用;千张。

Eng

  • CC-CEDICT tofu skin (made by drying the skin that forms on the surface of soymilk during cooking, and therefore not actually made from tofu)
  • Cihui 豆腐皮 òufupí n. 1. skin of soybean milk 2. <topo.> thin sheets of bean curd M:¹zhāng