豐取刻與

fēng qǔ kè yǔ phong thủ khắc dữ

Hán Việt: phong thủ khắc dữ · Pinyin: fēng qǔ kè yǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (thủ) + (khắc) + (dữ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 取多而給少,貪婪而吝嗇。《荀子.君道》:「上好貪利,則臣下百吏乘是而後豐取刻與,以無度取於民。」

Eng

  • Cihui 豐取刻與 ēngqǔkèyǔ f.e. take much and give little