豐富的

fēng fù dí phong phú đích

Hán Việt: phong phú đích · Pinyin: fēng fù dí

Tổng quan

phong phú, nhiều, chan chứa; thừa thãi, dư dật nhiều, dồi dào, phong phú, giàu có, sông nhánh rộng, lụng thụng, nhiều, phong phú, dư dật sự mở rộng, (rađiô) sự khuếch đại nhiều, dồi dào, phong phú phong phú, dồi dào, hậu hỉ xem cornucopia sum sê ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), um tùm (cây cỏ), chứa chan (tình cảm), dồi dào (sức khoẻ...); đầy dẫy, hoa mỹ (văn), cởi mở, hồ hởi tốt, màu mỡ (đất), có kh…

Cấu tạo: (phong) + (phú) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui fund of