象征

xiàng zhēngtượng trưng

Hán Việt: tượng trưng · Pinyin: xiàng zhēng

Tổng quan

CHINH, TRƯNG; tượng trưng. bó đuốc tượng trưng cho ánh sáng.; biểu tượng (tượng trưng cho vật cụ thể có ý nghĩa đặc biệt)

新华 · Tân Hoa Đại lục

①以具体的事物体现某种特殊意义红色象征革命。②用以体现某种特殊意义的事物鸽子是和平的象征。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以有形的事物來表現無形的觀念。即對任何一種抽象的觀念、情感與看不見的事物等,都不直接予以指明,而根據理性的關聯、社會的約定,從而透過某種意象為媒介,間接加以陳述的表達方式。

Cấu tạo: 象 (tượng) + 徵 (trưng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 象徵 iàngzhēng* v. symbolize; signify; stand for ◆n. symbol; emblem; token ◆attr. symbolic

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以有形的事物來表現無形的觀念。即對任何一種抽象的觀念、情感與看不見的事物等,都不直接予以指明,而根據理性的關聯、社會的約定,從而透過某種意象為媒介,間接加以陳述的表達方式。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①以具体的事物体现某种特殊意义红色象征革命。②用以体现某种特殊意义的事物鸽子是和平的象征。

Eng

  • Cihui emblem; symbol; token; badge; to symbolize; to signify; to stand for

Đức

  • Handedict Emblem
  • Handedict Gestalt
  • Handedict Wappen (S, Hera)

other

  • Nguồn khác Vật biểu hiện cho những thứ không nhìn thấy được, không nói ra được

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

标志