象徵化

tượng trưng hóa

Hán Việt: tượng trưng hóa

Tổng quan

tượng trưng hoá, diễn đạt bằng tượng trưng, sự coi (một truyện ngắn...) như chỉ có tính chất tượng trưng, đưa chủ nghĩa tượng trưng vào

Cấu tạo: (tượng) + (trưng) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tượng trưng hoá, diễn đạt bằng tượng trưng, sự coi (một truyện ngắn...) như chỉ có tính chất tượng trưng, đưa chủ nghĩa tượng trưng vào