象征性
tượng trưng tính
Hán Việt: tượng trưng tính · Pinyin: xiàng zhēng xìng
Tổng quan
mang tính tượng trưng
以有形事物來表現抽象觀念的性質。如:「過年期間,家家戶戶都會準備各種具有象徵性的食品以求吉利。」
Nghĩa
Việt
- Cihui biểu tượng
- Cihui vật tượng trưng
- Tần suất từ mang tính tượng trưng , biểu tượng , vật tượng trưng
- Biên soạn 象徵性 iàngzhēngxìng n. symbolism; emblem; token
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以有形事物來表現抽象觀念的性質。如:「過年期間,家家戶戶都會準備各種具有象徵性的食品以求吉利。」
Eng
- Cihui symbolic; emblem; token
- Tần suất từ 象徵性 iàngzhēngxìng n. symbolism; emblem; token
Đức
- Handedict symbolisch
- Handedict Token (S, EDV)