象征的
tượng trưng đích
Hán Việt: tượng trưng đích
Tổng quan
tượng trưng, biểu tượng, điển hình tượng trưng, biểu tượng, điển hình chỉ, tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị, (ngôn ngữ học) indicative mood lối trình bày, (ngôn ngữ học) lối trình bày tượng trưng
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tượng trưng