象皮病
tượng bì bệnh
Hán Việt: tượng bì bệnh · Pinyin: xiàng pí bìng
Tổng quan
bệnh chân voi: chứng phù voi
Nghĩa
Việt
- Cihui bệnh chân voi: chứng phù voi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 病名。一種蚊子傳染的寄生蟲疾病。因血絲蟲侵入淋巴管引起淋巴管發炎造成淋巴管阻塞,引起組織異常增生而造成皮膚粗厚。大多數病例發生在下肢。見「絲蟲病」條。
Eng
- CC-CEDICT (medicine) elephantiasis
- Cihui 象皮病 iàngpíbìng n. <med.> elephantiasis
ja
- JMdict elephantiasis