豪爽的
hào sảng đích
Hán Việt: hào sảng đích
Tổng quan
thẳng, trực tính, thẳng thắn, nói thẳng, quả quyết, thẳng tuột, thẳng tiến, ngay, lập tức, (từ cổ,nghĩa cổ) đường thẳng
Nghĩa
Việt
- Cihui thẳng, trực tính, thẳng thắn, nói thẳng, quả quyết, thẳng tuột, thẳng tiến, ngay, lập tức, (từ cổ,nghĩa cổ) đường thẳng