豪飲

háo yǐn hào ẩm

Hán Việt: hào ẩm · Pinyin: háo yǐn

Tổng quan

uống thả cửa: uống hả hê/uống cho đã/tha hồ uống

Cấu tạo: (hào) + (ẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uống thả cửa; uống hả hê; uống cho đã; tha hồ uống。放量飲酒。
  • Cihui uống thả cửa: uống hả hê/uống cho đã/tha hồ uống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有顧忌的縱情飲酒。《金史.卷一二七.隱逸傳.辛愿傳》:「劇談豪飲,傍若無人。」宋.陸游〈病後暑雨書懷〉詩:「止酒亡聊還自笑,少年豪飲似長鯨。」

Eng

  • Cihui 豪飲 áoyǐn* v. drink to the limit of one's capacity

ja

  • JMdict heavy drinking|carousing

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

牛饮