豬籠草

zhū lóng cǎo trư lung thảo

Hán Việt: trư lung thảo · Pinyin: zhū lóng cǎo

Tổng quan

cây nắp ấm nhiệt đới (tức chi Nepenthes)

Cấu tạo: (trư) + (lung) + (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây nắp ấm nhiệt đới (tức chi Nepenthes)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。豬籠草科豬籠草屬,直立或攀緣草本。高五十至二百公分。葉披針形,中肋延長成卷鬚,卷鬚上部囊狀有蓋,為捕蟲之具。原產大洋洲、華西及東南亞。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 双子叶植物,猪笼草科。常绿半灌木。著名的食虫植物。叶的中部变成细长的卷须,上部膨大成圆筒状捕虫囊,外形如运猪的笼子,故名。囊上有盖,盖下有蜜腺,囊内有酸性消化液。小虫吸蜜时掉入囊内,即被消化液消化吸收。产于印度、澳大利亚等地,中国广东南部和海南亦有。

Eng

  • CC-CEDICT tropical pitcher plant (i.e. genus Nepenthes)
  • Cihui 豬籠草 hūlóngcǎo n. <bot.> common nepenthes M:²kē