豬肉的

trư nhục đích

Hán Việt: trư nhục đích

Tổng quan

(thuộc) lợn; như lợn, (thông tục) béo, lắm thịt

Cấu tạo: (trư) + (nhục) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) lợn; như lợn, (thông tục) béo, lắm thịt