豺虎肆虐

chái hǔ sì nüè sài hổ tứ ngược

Hán Việt: sài hổ tứ ngược · Pinyin: chái hǔ sì nüè

Tổng quan

Cấu tạo: (sài) + (hổ) + (tứ) + (ngược)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻奸人放肆橫行,暴虐無道。《文選.張衡.南都賦》:「方今天地之睢刺,帝亂其政,豺虎肆虐,真人革命之秋也。」漢.孔融〈衛尉張儉碑銘〉:「中常侍同郡侯覽,專權王命,豺虎肆虐,威震天下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 豺、虎:两种凶残的野兽。比喻坏人像凶残的野兽般横行不法。
  • Tân Hoa Tự Điển 豺、虎两种凶残的野兽。比喻坏人像凶残的野兽般横行不法。

Eng

  • Cihui 豺虎肆虐 háihǔsìnüè f.e. beastly