負增長

fù zēng zhǎng phụ tăng trường

Hán Việt: phụ tăng trường · Pinyin: fù zēng zhǎng

Tổng quan

tăng trưởng âm | suy thoái kinh tế

Cấu tạo: (phụ) + (tăng) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tăng trưởng âm | suy thoái kinh tế

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指增长率为负值,即在规模、数量等方面有所减少或下降。

Eng

  • CC-CEDICT negative growth|economic recession
  • Cihui negative growth; economic recession