負心
phụ tâm
Hán Việt: phụ tâm · Pinyin: fù xīn
Tổng quan
vô ơn | vô tâm | không chung thủy với tình yêu của mình òng dạ phản bội, xấu xa. phụ tâm phụ tâm ☆Lòng dạ phản bội, xấu xa. phụ lòng; phụ tình; quên ơn; người thay lòng đổi dạ; kẻ bạc tình。背棄情誼(多指轉移愛情)。 負心漢 người thay lòng đổi dạ; kẻ phụ lòng.
Nghĩa
Việt
- Cihui phụ tâm phụ tâm ☆Lòng dạ phản bội, xấu xa.
- Cihui vô ơn | vô tâm | không chung thủy với tình yêu của mình òng dạ phản bội, xấu xa. phụ tâm phụ tâm ☆Lòng dạ phản bội, xấu xa. phụ lòng; phụ tình; quên ơn; người thay lòng đổi dạ; kẻ bạc tình。背棄情誼(多指轉移愛情)。 負心漢 người thay lòng đổi dạ; kẻ phụ lòng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 背棄恩義、情誼。《晉書.卷六六.劉弘傳》:「匹夫之交尚不負心,何況大丈夫乎!」《紅樓夢》第一○四回:「你說我並不是負心的,我如今叫你們弄成了一個負心人了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 背弃情义(多指转移爱情):~汉。
Eng
- CC-CEDICT ungrateful|heartless|to fail to be loyal to one's love
- Cihui ungrateful; heartless; to fail to be loyal to one's love