負心人
phụ tâm nhân
Hán Việt: phụ tâm nhân
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 背棄恩義、情誼的人。《三國演義》第一回:「安得快人如翼德,盡誅世上負心人。」《紅樓夢》第一○四回:「你說我並不是負心的,我如今叫你們弄成了個負心人了。」
Eng
- Cihui 負心人 ùxīnrén n. ungrateful man
Hán Việt: phụ tâm nhân