負約

fù yuē phụ ước

Hán Việt: phụ ước · Pinyin: fù yuē

Tổng quan

bội ước: thất hứa/sai hẹn/lỗi hẹn

Cấu tạo: (phụ) + (ước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rái ngược lại với sự hẹn hò lúc trước. phụ ước phụ ước ☆Trái ngược lại với sự hẹn hò lúc trước. bội ước; thất hứa; sai hẹn; lỗi hẹn。違背諾言;失約。
  • Cihui bội ước: thất hứa/sai hẹn/lỗi hẹn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 違背約定的事情。《三國志.卷一.魏書.武帝紀》:「公遺譚書,責以負約,與之絕婚。」

Eng

  • Cihui 負約 fùyuē v.o. 1. break a promise/contract/agreement 2. fail to keep an appointment | Nǐ yīnggāi qù, bùyào ∼. You should go. don't break your appointment.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

背约