背约

bèi yuēbối ước

Hán Việt: bối ước · Pinyin: bèi yuē

Tổng quan

Hán Việt: BỐI; BỘI YÊU bội ước; thất tín; lỗi hẹn; sai hẹn; sai lời

新华 · Tân Hoa Đại lục

违背以前的约定; 失信:~毁誓。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

違反以前所定的契約或信約。《史記.卷五.秦本紀》:「而使丕鄭謝秦,背約不與河西城,而殺里克。」

Cấu tạo: 背 (bối) + 約 (ước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vi phạm thỏa thuận
  • Cihui hủy bỏ lời hứa
  • Tần suất từ thất tín; lỗi hẹn; sai hẹn; sai lời
  • Biên soạn break an agreement

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 違反以前所定的契約或信約。《史記.卷五.秦本紀》:「而使丕鄭謝秦,背約不與河西城,而殺里克。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 违背以前的约定; 失信:~毁誓。

Eng

  • JMdict a broken promise
  • JMdict breaking one's word
  • Cihui to break an agreement; to go back on one's word; to fail to keep one's promise
  • Tần suất từ v.o. break an agreement

Đức

  • Handedict einen Vertrag brechen

ja

  • JMdict 背約(はいやく)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

失信 · 负约 · 违约