負荷量

phụ hà lượng

Hán Việt: phụ hà lượng

Tổng quan

Cấu tạo: (phụ) + (hà) + (lượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 所能承擔的限度。如一個地區由於空間和食物的限制,所能容納族群的個體數,便有一定的限度,這個數目稱為該地區的負荷量。

Eng

  • Cihui 負荷量 ùhéliàng n. load capacity