財富

cái fùtài phú

Hán Việt: tài phú · Pinyin: cái fù

Tổng quan

của cải; tài nguyên; giá trị (vật có giá trị). tài nguyên thiên nhiên 物質財富. của cải vật chất 精神財富. của cải tinh thần 創造財富. sáng tạo ra của cải; tạo ra giá trị

新华 · Tân Hoa Đại lục

具有价值的东西:自然~, 物质~, 精神~, 创造~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

有價值或能滿足人類所需的物品。《史記.卷一三○.太史公自序》:「布衣匹夫之人,不害於政,不妨百姓,取與以時而息財富,智者有采焉。」

Cấu tạo: 財 (tài) + 富 (phú)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 財富 cáifù n. wealth; riches M:²bǐ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有價值或能滿足人類所需的物品。《史記.卷一三○.太史公自序》:「布衣匹夫之人,不害於政,不妨百姓,取與以時而息財富,智者有采焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 具有价值的东西:自然~, 物质~, 精神~, 创造~。

Eng

  • Cihui wealth; riches

Đức

  • Handedict Reichtum (S, Wirtsch)

other

  • Nguồn khác Chỉ chung của cải

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

财产