財寶

cái bǎo tài bảo

Hán Việt: tài bảo · Pinyin: cái bǎo

Tổng quan

tiền bạc và tài sản tiền bạc châu báu; tiền của; của nả。錢財和珍貴的物品。 金銀財寶 vàng bạc châu báu

Cấu tạo: (tài) + (bảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền bạc và tài sản tiền bạc châu báu; tiền của; của nả。錢財和珍貴的物品。 金銀財寶 vàng bạc châu báu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 錢財珍寶。《後漢書.卷六七.黨錮傳.劉祐傳》:「時權貴子弟罷州郡還入京師者,每至界首,輒改易輿服,隱匿財寶,威行朝廷。」《宋書.卷九一.孝義傳.徐耕傳》:「旱之所弊,實鍾貧民,溫富之家,各有財寶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 钱财和珍贵的物品。

Eng

  • CC-CEDICT money and valuables
  • Cihui money and valuables

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

玉帛