財政部

cái zhèng bù tài chánh bộ

Hán Việt: tài chánh bộ · Pinyin: cái zhèng bù

Tổng quan

Bộ Tài chính ơ quan trung ương của chính phủ, coi việc tiền bạc của quốc gia. tài chính bộ tài chính bộ ☆Cơ quan trung ương của chính phủ, coi việc tiền bạc của quốc gia.

Cấu tạo: (tài) + (chánh) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài chính bộ tài chính bộ ☆Cơ quan trung ương của chính phủ, coi việc tiền bạc của quốc gia.
  • Cihui Bộ Tài chính ơ quan trung ương của chính phủ, coi việc tiền bạc của quốc gia. tài chính bộ tài chính bộ ☆Cơ quan trung ương của chính phủ, coi việc tiền bạc của quốc gia.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中央政府行政院的一部。掌理全國財政事務。分設國庫署、支付處、賦稅署、各區國稅局、關務署、國有財產署、財政資訊中心與財政人員訓練所等機關。

Eng

  • CC-CEDICT Ministry of Finance
  • Cihui Ministry of Finance