財產刑
tài sản hình
Hán Việt: tài sản hình
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國家按法律剝奪犯罪人財產利益為內容的刑罰,主要為主刑中的罰金。此外,被視為獨立之法律效果的「沒收」實質上也具有財產刑的效果。
Eng
- Cihui 財產刑 áichǎnxíng n. financial penalty (e.g., fine/confiscation)