財神爺
tài thần gia
Hán Việt: tài thần gia · Pinyin: cái shén yé
Tổng quan
thần tài | người rất giàu có 名 thần tài; ông thần tài (người có rất nhiều tiền, hoặc người có thể cho người khác tiền)。喻指自己很有錢或能給別人錢的人。
Nghĩa
Việt
- Cihui thần tài | người rất giàu có 名 thần tài; ông thần tài (người có rất nhiều tiền, hoặc người có thể cho người khác tiền)。喻指自己很有錢或能給別人錢的人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.神話傳說中的人物。參見「趙公明」條。 2.戲稱掌管錢財或能給人錢財的人。如:「王小姐是公司裡的財神爺,掌管所有員工薪資的發放。」也稱為「財神」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"财神"。
Eng
- CC-CEDICT god of wealth|very wealthy man
- Cihui god of wealth; very wealthy man