貢獻

gòng xiàn cống hiến

Hán Việt: cống hiến · Pinyin: gòng xiàn

Tổng quan

đóng góp | cống hiến | dành cho | LT:個|个 âng biếu người trên. cống hiến cống hiến ☆Dâng biếu người trên. 1. cống hiến; đóng góp; góp phần; hiến dâng。拿出物資、力量、經驗等獻給國家或公眾。 為祖國貢獻自己的一切。 cống hiến hết mình cho tổ quốc. 對人類做出更大的貢獻。 góp phần to lớn hơn nữa cho loài người. 2. cống hiến; sự đóng góp。對國家或公眾所做的有益的事。 他們為國家做出了新的貢獻。 họ có những cống hiến mới cho đất nước.

Cấu tạo: (cống) + (hiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cống hiến cống hiến ☆Dâng biếu người trên.
  • Cihui đóng góp | cống hiến | dành cho | LT:個|个 âng biếu người trên. cống hiến cống hiến ☆Dâng biếu người trên. 1. cống hiến; đóng góp; góp phần; hiến dâng。拿出物資、力量、經驗等獻給國家或公眾。 為祖國貢獻自己的一切。 cống hiến hết mình cho tổ quốc. 對人類做出更大的貢獻。 góp phần to lớn hơn nữa cho loài người. 2. cống hiến; s…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.進奉或贈與。《荀子.正論》:「稱遠邇而等貢獻,豈必齊哉?」《國語.吳語》:「越國固貢獻之邑也,君王不以鞭箠使之,而辱軍士使寇令焉。」 2.對公眾有所助益。如:「電話的發明是偉大的貢獻。」 3.付出。如:「他應聘回國,準備貢獻所長。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拿出物资、力量、经验等献给国家或公众:为祖国~自己的一切;对国家或公众所做的有益的事:他们为国家作出了新的~。

Eng

  • CC-CEDICT to contribute|to dedicate|to devote|contribution|CL:個|个[ge4]
  • Cihui to contribute; to dedicate; to devote; contribution; CL:個|个

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

功劳 · 奉献

Từ trái nghĩa

索取