貢獻
cống hiến
Hán Việt: cống hiến · Pinyin: gòng xiàn
Tổng quan
cống hiến; đóng góp; góp phần; hiến dâng. cống hiến hết mình cho tổ quốc. 對人類做出更大的貢獻. góp phần to lớn hơn nữa cho loài người.; cống hiến; sự đóng góp. họ có những cống hiến mới cho đất nước
拿出物资、力量、经验等献给国家或公众:为祖国~自己的一切; 对国家或公众所做的有益的事:他们为国家作出了新的~。
1.進奉或贈與。《荀子.正論》:「稱遠邇而等貢獻,豈必齊哉?」《國語.吳語》:「越國固貢獻之邑也,君王不以鞭箠使之,而辱軍士使寇令焉。」 2.對公眾有所助益。如:「電話的發明是偉大的貢獻。」 3.付出。如:「他應聘回國,準備貢獻所長。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. contribute; dedicate; devote
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.進奉或贈與。《荀子.正論》:「稱遠邇而等貢獻,豈必齊哉?」《國語.吳語》:「越國固貢獻之邑也,君王不以鞭箠使之,而辱軍士使寇令焉。」 2.對公眾有所助益。如:「電話的發明是偉大的貢獻。」 3.付出。如:「他應聘回國,準備貢獻所長。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拿出物资、力量、经验等献给国家或公众:为祖国~自己的一切; 对国家或公众所做的有益的事:他们为国家作出了新的~。
Eng
- Cihui to contribute; to dedicate; to devote; contribution; 个
Đức
- Handedict hingeben, widmen
other
- Nguồn khác Dâng biếu người trên