貧瘠的

bần tích đích

Hán Việt: bần tích đích

Tổng quan

cằn cỗi (đất), không có quả (cây); hiếm hoi, không sinh đẻ (đàn bà), không đem lại kết quả, khô khan (văn), dải đất cằn cỗi, cánh đồng hoang cằn cỗi, khô cằn, không sinh sản, không sinh đẻ, hiếm hoi, vô ích, không kết quả, vô trùng, nghèo nàn, khô khan (văn học)

Cấu tạo: (bần) + (tích) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cằn cỗi (đất), không có quả (cây); hiếm hoi, không sinh đẻ (đàn bà), không đem lại kết quả, khô khan (văn), dải đất cằn cỗi, cánh đồng hoang cằn cỗi, khô cằn, không sinh sản, không sinh đẻ, hiếm hoi, vô ích, không kết quả, vô trùng, nghèo nàn, khô khan (văn học)