貧賤交

pín jiàn jiāo bần tiện giao

Hán Việt: bần tiện giao · Pinyin: pín jiàn jiāo

Tổng quan

Cấu tạo: (bần) + (tiện) + (giao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ình bạn bè từ thuở nghèo hèn. bần tiện giao bần tiện giao ☆Tình bạn bè từ thuở nghèo hèn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貧寒卑微時結交的朋友。元.羅貫中《風雲會》第三折:「卿道是糟糠妻不下堂,朕須想貧賤交不可忘;常言道表壯不如裡壯,妻若賢夫免災殃。」

Eng

  • Cihui 貧賤交 ínjiànjiāo n. 1. friendship forged during poverty 2. a friend from dark days

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

布衣交