貧骨頭

bần cốt đầu

Hán Việt: bần cốt đầu

Tổng quan

kẻ bần tiện: kẻ lắm lời/kẻ mồm mép

Cấu tạo: (bần) + (cốt) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. kẻ bần tiện。指愛貪小便宜的人或小氣的人。 方 2. kẻ lắm lời; kẻ mồm mép; kẻ lắm lời。說話多而使人討厭的人
  • Cihui kẻ bần tiện: kẻ lắm lời/kẻ mồm mép

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.貧嘴的人。如:「儘在那兒嚼舌根,真是貧骨頭。」 2.吝嗇的人。如:「那人講到錢就斤斤計較,一毛不拔,貧骨頭一個。」

Eng

  • Cihui 貧骨頭 íngǔtou n. <topo.> 1. a person keen on petty gain 2. stingy person 3. idle chatterer; windbag 4. miser