販賣
phiến mại
Hán Việt: phiến mại · Pinyin: fàn mài
Tổng quan
bán | buôn bán | mua bán buôn; bán; buôn bán; bán hàng; 。商人買進貨物再賣出以獲取利潤。 販賣干鮮果品 bán trái cây tươi và khô.
Nghĩa
Việt
- Cihui bán | buôn bán | mua bán buôn; bán; buôn bán; bán hàng; 。商人買進貨物再賣出以獲取利潤。 販賣干鮮果品 bán trái cây tươi và khô.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 商人買入貨物而轉售給消費者。《漢書.卷七二.貢禹傳》:「市井勿得販賣,除其租銖之律。」《初刻拍案驚奇》卷三一:「得些銀子,買馬去青州鎮州上販賣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (商人)买进货物再卖出以获取利润:~干鲜果品。
Eng
- CC-CEDICT to sell|to peddle|to traffic
- Cihui to sell; to peddle; to traffic