銷售

xiāo shòu tiêu thụ

Hán Việt: tiêu thụ · Pinyin: xiāo shòu

Tổng quan

bán | tiếp thị | bán hàng (đại diện, hợp đồng v.v.) tiêu thụ (hàng hóa)。賣出(貨物)。

Cấu tạo: (tiêu) + (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bán | tiếp thị | bán hàng (đại diện, hợp đồng v.v.) tiêu thụ (hàng hóa)。賣出(貨物)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出售、販賣。《文明小史》第四二回:「凡是此等書一概不准販來銷售,倘有不遵,店則封禁,人則重辦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 卖出(货物); 喻出脱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.卖出(货物)。 2.喻出脱。

Eng

  • CC-CEDICT to sell|to market|sales (representative, agreement etc)
  • Cihui to sell; to market; sales (representative, agreement etc)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出售 · 贩卖