貪得的
tham đắc đích
Hán Việt: tham đắc đích
Tổng quan
thích trữ của, hám lợi, có thể học hỏi, có khả năng tiếp thu, có khả năng lĩnh hội (như) itch, (thuộc) sự ngứa; làm ngứa, (thuộc) sự muốn; rất muốn ngứa; làm ngứa
Nghĩa
Việt
- Cihui thích trữ của, hám lợi, có thể học hỏi, có khả năng tiếp thu, có khả năng lĩnh hội (như) itch, (thuộc) sự ngứa; làm ngứa, (thuộc) sự muốn; rất muốn ngứa; làm ngứa