tān tham

Hán Việt: tham · Pinyin: tān

Tổng quan

có khao khát mãnh liệt thèm muốn tham lam tham nhũng

贪占 · 贪吃 · 贪嘴 · 贪图 · 贪墨 · 贪婪 · 贪官 · 贪小

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintān
Hán Việttham
Quảng Đôngtaam1
Chú âmㄊㄢˉ
Hán ngữ Trung cổthom
Baxter-Sagartr̥ˤ[ə]m
Hán ngữ Thượng cổr̥ˤ[ə]m
Phản thiết他紺切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 貪
  • Thiều Chửu Ăn của đút. Như {tham tang uổng pháp} [貪贓枉法] ăn đút làm loạn phép. Tham, phàm mong cầu không biết chán đều gọi là {tham}.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贪 (形声。从贝,今声。从贝”,与财物有关。本义贪财) 同本义 贪,欲物也。--《说文》 晋、魏河内之比,谓惏曰残。楚谓之贪。--《方言一》 贪于饮食,惰于作务。--《墨子·非儒下》 贪货弃命。--《左传·襄公二十三年》 爱财曰贪,爱食曰婪。--《楚辞·离骚》注 虞公贪利其璧与马而欲许之。--《韩非子·十过》 又如贪赃(官吏接受贿赂);贪便宜;贪得无厌;贪冒(贪图财利);贪鄙(贪婪卑鄙);贪汙(贪求私利,取非分的财物);贪墨(贪财受贿);贪夫徇财(贪婪的人为财而死) 贪婪。多欲而不知满足 贪tān图财。原指贪财,后多指贪污。不知足的求取严惩~官。~赃枉法…

Eng

  • CC-CEDICT to have a voracious desire for|to covet|greedy|corrupt

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他含切,音𣤉。【說文】欲物也。【釋名】貪,探也。探入他分也。【詩·大雅】貪人敗類。【禮·禮運】用人之仁,去其貪。【屈原·離騷】衆皆競進以貪婪兮。【王逸註】愛財曰貪,愛食曰婪。 又【集韻】他紺切,音探。義同。

Thuyết Văn

欲物也。 从貝。今聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

心部惏、女部婪皆訓貪。 他含切。七部。

【貪】 (tham) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 今 (kim) Phiên thiết: Tha hàm thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 含 (hàm) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'am' Suy luận: tham (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dục (Tham muốn.) vật (Các loài sinh ở tron) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 贪 · 貪 · 贪 · 貪