清廉

qīng liánthanh liêm

Hán Việt: thanh liêm · Pinyin: qīng lián

Tổng quan

thanh liêm; thanh bạch liêm khiết. quan thanh liêm

新华 · Tân Hoa Đại lục

清白廉洁朝廷嘉其清廉, 清廉耿介之士。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

清正廉潔不貪汙。《初刻拍案驚奇》卷十三:「那知縣姓張名晉,為人清廉正直。」《文明小史》第十三回:「這位制軍實在清廉得很,有的是公款,無論那裡撥萬把銀子送進去,不就結了嗎?」

Cấu tạo: 清 (thanh) + 廉 (liêm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Trong sạch, tham lam.; rong sạch, tham lam.; liêm khiết , không tham nhũng; tính không thể hỏng được, tính không thể thối rữa được, tính không thể mua chuộc được; tính không thể hủ hoá được, tính liêm khiết tình trạng không thể bị làm hư hỏng, tính không thể bị mua chuộc được, (từ cổ,nghĩa cổ) tình trạng không bị thối rữa thái độ đúng đắn; tính ngay thẳng, tính chính trực; thanh liêm; thanh bạch liêm khiết. quan thanh liêm.; thanh liêm: thanh liêm/thanh bạch liêm khiết; thanh bạch liêm khiết
  • Biên soạn 清廉 qīnglián* s.v. honest and upright

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清正廉潔不貪汙。《初刻拍案驚奇》卷十三:「那知縣姓張名晉,為人清廉正直。」《文明小史》第十三回:「這位制軍實在清廉得很,有的是公款,無論那裡撥萬把銀子送進去,不就結了嗎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清白廉洁朝廷嘉其清廉, 清廉耿介之士。
  • Kaggle Zh-Vi incorruptibility

Eng

  • JMdict honest
  • JMdict upright
  • JMdict cleanhanded
  • JMdict unselfish
  • Cihui honest; uncorrupted
  • Tần suất từ 清廉 qīnglián* s.v. honest and upright

Đức

  • Handedict Unbestechlichkeit

ja

  • JMdict 清廉(せいれん)

other

  • Nguồn khác Trong sạch, tham lam

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

腐败 · 貪汙