清廉
thanh liêm
Hán Việt: thanh liêm · Pinyin: qīng lián
Tổng quan
liêm khiết | không tham nhũng rong sạch, tham lam. thanh liêm thanh liêm ☆Trong sạch, tham lam.
Nghĩa
Việt
- Cihui liêm khiết | không tham nhũng rong sạch, tham lam. thanh liêm thanh liêm ☆Trong sạch, tham lam.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 清正廉潔不貪汙。《初刻拍案驚奇》卷十三:「那知縣姓張名晉,為人清廉正直。」《文明小史》第十三回:「這位制軍實在清廉得很,有的是公款,無論那裡撥萬把銀子送進去,不就結了嗎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 清白廉洁朝廷嘉其清廉|清廉耿介之士。
Eng
- CC-CEDICT honest|uncorrupted
- Cihui honest; uncorrupted
ja
- JMdict honest|upright|cleanhanded|unselfish