貫朽粟腐

guàn xiǔ sù fǔ quán hủ túc hủ

Hán Việt: quán hủ túc hủ · Pinyin: guàn xiǔ sù fǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (quán) + (hủ) + (túc) + (hủ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 穿錢的繩子已腐朽,倉庫的米糧也腐爛變壞。形容錢糧很多。參見「貫朽粟陳」條。宋.陸九淵〈問漢文武之治〉:「故其承文帝富庶之後,貫朽粟腐憤然欲犁匈奴之庭,以刷前世之恥。」