貫朽粟陳

guàn xiǔ sù chén quán hủ túc trần

Hán Việt: quán hủ túc trần · Pinyin: guàn xiǔ sù chén

Tổng quan

Cấu tạo: (quán) + (hủ) + (túc) + (trần)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容錢糧很多,極為富足。語本《史記.卷三○.平準書》:「京師之錢累巨萬,貫朽而不可校。太倉之粟陳陳相因,充溢露積於外,至腐敗不可食。」也作「貫朽粟腐」、「貫朽粟紅」。

Eng

  • Cihui 貫朽粟陳 uànxiǔsùchén f.e. <wr.> an excess of wealth