責任感
trách nhâm cảm
Hán Việt: trách nhâm cảm · Pinyin: zé rèn gǎn
Tổng quan
tinh thần trách nhiệm ý thức trách nhiệm; tinh thần trách nhiệm。自覺地把份內的事做好的心情。也說責任心。
Nghĩa
Việt
- Cihui tinh thần trách nhiệm ý thức trách nhiệm; tinh thần trách nhiệm。自覺地把份內的事做好的心情。也說責任心。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擔負責任的心理認識。如:「工作時要有責任感,不可敷衍了事。」也稱為「責任心」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自觉做好分内事的心情。
- Tân Hoa Tự Điển 1.自觉做好分内事的心情。
Eng
- CC-CEDICT sense of responsibility
- Cihui sense of responsibility
ja
- JMdict sense of responsibility