貯藏處
trữ tàng xử
Hán Việt: trữ tàng xử · Pinyin: zhǔ cáng chù
Tổng quan
kho, chỗ chứa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), nơi chôn cất, người được ký thác tâm sự; người được ký thác điều bí mật bể chứa nước; đồ chưa (chất lỏng), kho, kho dự trữ, nguồn, chứa vào bể chứa nước
Nghĩa
Việt
- Cihui kho, chỗ chứa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), nơi chôn cất, người được ký thác tâm sự; người được ký thác điều bí mật bể chứa nước; đồ chưa (chất lỏng), kho, kho dự trữ, nguồn, chứa vào bể chứa nước