貴客
quý khách
Hán Việt: quý khách · Pinyin: guì kè
Tổng quan
khách quý: quý khách/thượng khách
Nghĩa
Việt
- Cihui gười cao sang tới nhà mình, tới cửa tiệm của mình. Đoạn trường tân thanh có câu: »Về đây nước trước bẻ hoa, Vương tôn quý khách ắt là đua nhau« — Tiếng người bán hàng tôn xưng người tới mua hàng. quý khách quý khách ☆Người cao sang tới nhà mình, tới cửa tiệm của mình. Đoạn trường…
- Cihui khách quý: quý khách/thượng khách
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.尊貴的客人。《紅樓夢》第五回:「忽聽警幻笑呼道:『你們快出來迎接貴客。』」 2.對顧客的敬稱。如:「貴客光臨」。
Eng
- Cihui 貴客 uìkè* n. honored guest M:ge/¹míng/²wèi