貴寓
quý ngụ
Hán Việt: quý ngụ
Tổng quan
Nơi ở của ngài (lời tôn xưng)
尊稱他人的住處。如:「貴寓所處,環境清幽,景色優美。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nhà của ngài
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 尊稱他人的住處。如:「貴寓所處,環境清幽,景色優美。」
Hán Việt: quý ngụ
Nơi ở của ngài (lời tôn xưng)
尊稱他人的住處。如:「貴寓所處,環境清幽,景色優美。」