府上
phủ thượng
Hán Việt: phủ thượng · Pinyin: fǔ shàng
Tổng quan
(lịch sự) nhà của bạn | nơi cư trú
Nghĩa
Việt
- Cihui (lịch sự) nhà của bạn | nơi cư trú
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 尊稱別人的家宅。《史記.卷八六.刺客傳.聶政傳》:「韓相俠累方坐府上,持兵戟而衛侍者甚眾。」《老殘遊記》第一九回:「府上這種大戶人家,怎會受官刑的呢?」也稱為「貴府」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敬辞,称对方的家或老家改日我一定到~请教 ㄧ您~是杭州吗?
Eng
- CC-CEDICT (courteous) home; residence (not one's own)
- Cihui (courteous) home; residence (not one's own)