貴府
quý phủ
Hán Việt: quý phủ · Pinyin: guì fǔ
Tổng quan
quý gia (kính ngữ) iếng gọi nhà ở hoặc chỗ làm việc của người khác, với ý tôn xưng.. quý phủ quý phủ ☆Tiếng gọi nhà ở hoặc chỗ làm việc của người khác, với ý tôn xưng..
Nghĩa
Việt
- Cihui quý phủ quý phủ ☆Tiếng gọi nhà ở hoặc chỗ làm việc của người khác, với ý tôn xưng..
- Cihui quý gia (kính ngữ) iếng gọi nhà ở hoặc chỗ làm việc của người khác, với ý tôn xưng.. quý phủ quý phủ ☆Tiếng gọi nhà ở hoặc chỗ làm việc của người khác, với ý tôn xưng..
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱他人住宅的敬詞。如:「貴府雅緻,豈是寒舍望塵可及?」也稱為「府上」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用于敬称他人官守或乡里所在的州府; 用于敬称对方的州府长官; 用于敬称他人的府第﹑家宅; 贵官显宦的府第。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用于敬称他人官守或乡里所在的州府。 2.用于敬称对方的州府长官。 3.用于敬称他人的府第﹑家宅。 4.贵官显宦的府第。
Eng
- CC-CEDICT your home (honorific)
- Cihui your home (honorific)