貶值

biǎn zhí biếm trị

Hán Việt: biếm trị · Pinyin: biǎn zhí

Tổng quan

bị mất giá | phá giá | mất giá trị 動 1. sụt giá; mất giá; phá giá (sức mua của đồng tiền bị hạ thấp)。貨幣購買力下降。 美元貶值。 tiền đô-la Mỹ bị mất giá 2. làm sụt giá; làm giảm giá; hạ thấp tỉ giá hối đoái; đánh tụt tỉ giá giữa tiền giấy với tiền kim loại hoặc giữa đồng tiền bản quốc với đồng tiền nước ngoài。降低紙幣對硬幣,或本國幣對外國幣的比值。

Cấu tạo: (biếm) + (trị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị mất giá | phá giá | mất giá trị 動 1. sụt giá; mất giá; phá giá (sức mua của đồng tiền bị hạ thấp)。貨幣購買力下降。 美元貶值。 tiền đô-la Mỹ bị mất giá 2. làm sụt giá; làm giảm giá; hạ thấp tỉ giá hối đoái; đánh tụt tỉ giá giữa tiền giấy với tiền kim loại hoặc giữa đồng tiền bản quốc với đồ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 某一貨幣、貴金屬或通貨,其對外價值降低之意。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 货币购买力下降:钱贬了值了;降低本国单位货币的含金量或降低本国货币对外币的比价,叫作贬值;泛指价值降低:商品~。

Eng

  • CC-CEDICT to become devaluated|to devaluate|to depreciate
  • Cihui to become devaluated; to devaluate; to depreciate

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

增值