貶謫
biếm trích
Hán Việt: biếm trích · Pinyin: biǎn zhé
Tổng quan
đày khỏi triều đình | giáng chức 動 biếm trích; bị giáng chức; bị phái đến những nơi xa kinh thành。封建時代指官吏降職、被派到遠離京城的地方。
Nghĩa
Việt
- Cihui đày khỏi triều đình | giáng chức 動 biếm trích; bị giáng chức; bị phái đến những nơi xa kinh thành。封建時代指官吏降職、被派到遠離京城的地方。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代官吏因獲罪而遭降低官職,並調派到遠離京城的地方就任。《舊唐書.卷一八七.忠義列傳下.趙曄》:「(趙)曄早擅高名,在宦途五十年,累經貶謫,蹇躓備至。」《金史.卷七六.太宗諸子列傳.宗本》:「古者大臣有罪,貶謫數千里外,往來疲於奔走,有死道路者。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 封建时代指官吏降职,被派到远离京城的地方。
Eng
- CC-CEDICT to banish from the court; to relegate
- Cihui to banish from the court; to relegate