買空賣空

mǎi kōng mài kōng mãi không mại không

Hán Việt: mãi không mại không · Pinyin: mǎi kōng mài kōng

Tổng quan

đầu cơ | chơi chứng khoán | (nghĩa bóng) nói lời rỗng tuếch | lừa gạt người khác bằng cách giả làm nhà điều hành uy tín

Cấu tạo: (mãi) + (không) + (mại) + (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầu cơ | chơi chứng khoán | (nghĩa bóng) nói lời rỗng tuếch | lừa gạt người khác bằng cách giả làm nhà điều hành uy tín

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種商業的投機行為。對象多為股票、公債、外幣、黃金及商品等。即預料價格要漲就先買進,等漲價時再賣出,稱為「買空」。如果預期價格要跌就先賣出,等跌時再買進,則稱為「賣空」。其目的就是賺取中間的差額,特色是不必拿出足夠的現錢現貨來,僅須繳出一定比率的保證金,作為履行交割的擔保就可以實施交易了。

Eng

  • CC-CEDICT to speculate|to play the market|(fig.) to sell hot air|to swindle people by posing as a reputable operator
  • Cihui 買空賣空 ǎikōngmàikōng* v.p. 1. speculate (in stocks/etc.) 2. cheat by empty talk