買關節
mãi quan tiết
Hán Việt: mãi quan tiết · Pinyin: mǎi guān jié
Tổng quan
đưa hối lộ
Nghĩa
Việt
- Cihui đưa hối lộ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 暗中請託。指以金錢買通有關人員,使事情順利進行而不受阻礙。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用金钱买通别人;行贿赂。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用金钱买通别人;行贿赂。
Eng
- CC-CEDICT to offer a bribe
- Cihui to offer a bribe