貸方

dài fāng thải phương

Hán Việt: thải phương · Pinyin: dài fāng

Tổng quan

bên có (của bảng cân đối kế toán) | chủ nợ | người cho vay cột cho vay; người cho vay; chủ nợ (trong sổ kế toán)。付方。

Cấu tạo: (thải) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bên có (của bảng cân đối kế toán) | chủ nợ | người cho vay cột cho vay; người cho vay; chủ nợ (trong sổ kế toán)。付方。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.簿記上指與借方相對的一方。借方與貸方均用以代表記載會計項目與金額的位置。 2.甲方借金錢物品給乙方,則甲方稱為「貸方」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 簿记账户的右方,记载资产的减少,负债的增加和收入的增加。

Eng

  • CC-CEDICT credit side (of a balance sheet)|creditor|lender
  • Cihui credit side (of a balance sheet); creditor; lender

ja

  • JMdict creditor|lender|credit side (of the ledger)|method of lending

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

借方