費周章

phí chu chương

Hán Việt: phí chu chương

Tổng quan

Cấu tạo: (phí) + (chu) + (chương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 費事。如:「這點小事,不必那麼費周章。」《清史稿.卷一二二.食貨志三》:「江蘇五萬石,米色參差,甚或蒸變,剔除晾晒,幾費周章,蓋運受黃病,已非人力所能挽救。」《歧路燈》第四八回:「大相公不知,是咱只賣三千兩,他所以只買三頃地、一處宅院。若是要一兩萬,他也不費周章哩。」

Eng

  • Cihui 費周章 èi zhōuzhāng v.o. take great pains; spare no effort