費商量

phí thương lượng

Hán Việt: phí thương lượng

Tổng quan

Cấu tạo: (phí) + (thương) + (lượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情難以解決,人難以溝通,皆可謂「費商量」。如:「他很固執,我看這件事費商量。」《二十年目睹之怪現狀》第八二回:「紊倫常名分費商量,報涓埃夫妻勤伺候。」

Eng

  • Cihui 費商量 èi shāngliáng v.o. need a good deal of talking or negotiation