費手腳
phí thủ cước
Hán Việt: phí thủ cước · Pinyin: fèi shǒu jiǎo
Tổng quan
khó khăn: lôi thôi/tốn công sức
Nghĩa
Việt
- Cihui khó khăn; lôi thôi; tốn công sức。費事。 真要把這件事做好,也得費點手腳。 cần phải làm tốt việc này, cũng phải tốn chút công sức.
- Cihui khó khăn: lôi thôi/tốn công sức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 費事、費工夫。如:「這件事很複雜,做起來很費手腳。」《初刻拍案驚奇》卷一八:「多多益善,母多丹多,省得再費手腳。」
Eng
- Cihui 費手腳 èi shǒujiǎo v.o. give/take a lot of trouble