費用

fèi yòng phí dụng

Hán Việt: phí dụng · Pinyin: fèi yòng

Tổng quan

chi phí | kinh phí | số tiền cần trả | LT:筆|笔,個|个 iêu dùng — Tiền bạc tiêu dùng. phí dụng phí dụng ☆Tiêu dùng — Tiền bạc tiêu dùng. phí tổn; chi phí; chi tiêu。花費的錢;開支。 生活費用 chi phí sinh hoạt 這幾個月家里費用太大。 chi tiêu sinh hoạt gia đình mấy tháng nay nhiều quá.

Cấu tạo: (phí) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phí dụng phí dụng ☆Tiêu dùng — Tiền bạc tiêu dùng.
  • Cihui chi phí | kinh phí | số tiền cần trả | LT:筆|笔,個|个 iêu dùng — Tiền bạc tiêu dùng. phí dụng phí dụng ☆Tiêu dùng — Tiền bạc tiêu dùng. phí tổn; chi phí; chi tiêu。花費的錢;開支。 生活費用 chi phí sinh hoạt 這幾個月家里費用太大。 chi tiêu sinh hoạt gia đình mấy tháng nay nhiều quá.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開支、花費的錢。《儒林外史》第四回:「今年山向不利,只好來秋舉行。但費用尚在不敷。」《紅樓夢》第五三回:「我家裡原人口多,費用大。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 花费的钱;开支:生活~|这几个月家里~太大。

Eng

  • CC-CEDICT cost|expenditure|expense|CL:筆|笔[bi3],個|个[ge4]
  • Cihui cost; expenditure; expense; CL:筆|笔,個|个

ja

  • JMdict cost|expense

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

用度